Tip phân biệt COMPANY, AGENCY, BUSINESS, FIRM, ENTERPRISE, CORPORATION trong tiếng Anh



Cùng mang nghĩa nhắc đến “công ty” nhưng company, agency, business, firm, enterprise, corporation lại có sự khác biệt trong cách dùng cũng như ngữ nghĩa.

Chúng có thể thay thế cho nhau không?

Hãy cùng SS Academy tìm hiểu sự khác biệt của company, agency, business, firm, enterprise, corporation nhé!

Phân biệt các loại tiếng Anh khác nhau

https://www.ss.edu.vn/post/l%C3%A0m-th%E1%BA%BF-n%C3%A0o-%C4%91%E1%BB%83-ph%C3%A2n-bi%E1%BB%87t-gi%E1%BB%AFa-c%C3%A1c-lo%E1%BA%A1i-ti%E1%BA%BFng-anh-kh%C3%A1c-nhau


1. Company

Từ vựng: Company (n); (viết tắt: Co.)

Phiên âm: /ˈkʌmpəni/

Nghĩa: Tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.

VD: She joined the company in 2009. (Cô ấy gia nhập công ty vào năm 2009).


2. Agency

Từ vựng: Agency (n)

Phiên âm: /ˈeɪdʒənsi/

Nghĩa: Công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý).

VD: You can book a tour at your local travel agency. (Bạn có thể đặt tour tại công ty du lịch địa phương).


ESL

https://www.ss.edu.vn/post/t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-ch%C6%B0%C6%A1ng-tr%C3%ACnh-esl-online-1-k%C3%A8m-1


3. Business

Từ vựng: Business

Phiên âm: /ˈbɪznəs/

Nghĩa: Tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy

VD: They’ve got a small catering business. (Họ vừa mở một công ty cung cấp thực phẩm nhỏ).


4. Firm

Từ vựng: Firm

Phiên âm: /fɜːm/

Nghĩa: Công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng

VD: He works at an accounting firm. (Anh ấy làm việc tại một công ty kế toán).


CERF

https://www.ss.edu.vn/post/cefr-l%C3%A0-g%C3%AC


5. Enterprise

Từ vựng: Enterprise

Phiên âm: /ˈentəpraɪz/

Nghĩa: Tinh thần khởi nghiệp

VD: Israel is the country having an enterprise culture. (Israel là một quốc gia có văn hóa khởi nghiệp).


6. Corporation

Từ vựng: Corporation (viết tắt: Corp.)

Phiên âm: /ˌkɔːpəˈreɪʃn/

Nghĩa: Một nhóm bao gồm nhiều tổ chức/công ty được luật pháp công nhận quyền hoạt động như một cá thể thống nhất

VD: Vingroup is a Vietnamese corporation. (Vingroup là một tập đoàn của Việt Nam).


Tìm hiểu về các loại trí thông minh cho trẻ tại:

https://www.ss.edu.vn/post/c%C3%A1c-lo%E1%BA%A1i-tr%C3%AD-th%C3%B4ng-minh


Các trang web học tiếng Anh miễn phí hay tại:

https://www.ss.edu.vn/post/t%E1%BB%95ng-h%E1%BB%A3p-c%C3%A1c-trang-web-t%E1%BA%A3i-s%C3%A1ch-ti%E1%BA%BFng-anh-b%E1%BA%A3n-quy%E1%BB%81n-mi%E1%BB%85n-ph%C3%AD-1


Đăng kí lớp học trải nghiệm miễn phí phương pháp 1 kèm 1 tại: ss.edu.vn


166 views0 comments

Recent Posts

See All